апельси́н
danh từgiống đựcbất động vật
Nghĩa
- camплодquả, trái
- camдеревоcâyCitrus nobilis
Biến cách
| Cách | Số ít | Số nhiều |
|---|---|---|
| Danh cách | апельси́н | апельси́ны |
| Sinh cách | апельси́на | апельси́нов |
| Tặng cách | апельси́ну | апельси́нам |
| Đối cách | апельси́н | апельси́ны |
| Công cụ cách | апельси́ном | апельси́нами |
| Giới cách | апельси́не | апельси́нах |