анса́мбль
danh từgiống đựcbất động vật
Nghĩa
- Quần thể
- đoàn nghệ thuật, đoàn văn côngколлектив
Biến cách
| Cách | Số ít | Số nhiều |
|---|---|---|
| Danh cách | анса́мбль | анса́мбли |
| Sinh cách | анса́мбля | анса́мблей |
| Tặng cách | анса́мблю | анса́мблям |
| Đối cách | анса́мбль | анса́мбли |
| Công cụ cách | анса́мблем | анса́мблями |
| Giới cách | анса́мбле | анса́мблях |
Ví dụ
- архитектурный ансамбльquần thể kiến trúc
- ансамбль песни и пляскиđoàn ca múa (ca vũ, múa hát)