анса́мбль ансамбль

danh từgiống đựcbất động vật

Nghĩa

  1. Quần thể
  2. đoàn nghệ thuật, đoàn văn côngколлектив

Biến cách

CáchSố ítSố nhiều
Danh cáchанса́мбльанса́мбли
Sinh cáchанса́мбляанса́мблей
Tặng cáchанса́мблюанса́мблям
Đối cáchанса́мбльанса́мбли
Công cụ cáchанса́мблеманса́мблями
Giới cáchанса́мблеанса́мблях

Ví dụ

  • архитектурный ансамбль
    quần thể kiến trúc
  • ансамбль песни и пляски
    đoàn ca múa (ca vũ, múa hát)