ано́д
danh từbất động vật
Nghĩa
- Anôt, dương cực, cực dương
Biến cách
| Cách | Số ít | Số nhiều |
|---|---|---|
| Danh cách | ано́д | ано́ды |
| Sinh cách | ано́да | ано́дов |
| Tặng cách | ано́ду | ано́дам |
| Đối cách | ано́д | ано́ды |
| Công cụ cách | ано́дом | ано́дами |
| Giới cách | ано́де | ано́дах |
| Cách | Số ít | Số nhiều |
|---|---|---|
| Danh cách | ано́д | ано́ды |
| Sinh cách | ано́да | ано́дов |
| Tặng cách | ано́ду | ано́дам |
| Đối cách | ано́д | ано́ды |
| Công cụ cách | ано́дом | ано́дами |
| Giới cách | ано́де | ано́дах |