анноти́ровать
động từthể chưa hoàn thành và hoàn thành
Nghĩa
- Chú thích, chú dẫn, ghi chú, chú giải
Chia động từ
| Hiện tại | |
|---|---|
| я | анноти́рую |
| ты | анноти́руешь |
| он / она / оно | анноти́рует |
| мы | анноти́руем |
| вы | анноти́руете |
| они | анноти́руют |
| Quá khứ | |
|---|---|
| Giống đực | анноти́ровал |
| Giống cái | анноти́ровала |
| Giống trung | анноти́ровало |
| Số nhiều | анноти́ровали |
| Mệnh lệnh | |
|---|---|
| Số ít | анноти́руй |
| Số nhiều | анноти́руйте |
Tính động từ
| hiện tại | quá khứ | |
|---|---|---|
| Chủ động | аннотирующий | аннотировавший |
| Bị động | аннотируемый | анноти́рованный |
| hiện tại | quá khứ | |
|---|---|---|
| Trạng động từ | анноти́руя | анноти́ровав, аннотировавши |