аними́зм
danh từgiống đựcbất động vật
Nghĩa
- thuyết vật linh, chủ nghĩa vật linh
Biến cách
| Cách | Số ít | Số nhiều |
|---|---|---|
| Danh cách | аними́зм | аними́змы |
| Sinh cách | аними́зма | аними́змов |
| Tặng cách | аними́зму | аними́змам |
| Đối cách | аними́зм | аними́змы |
| Công cụ cách | аними́змом | аними́змами |
| Giới cách | аними́зме | аними́змах |