анекдо́т анекдот

danh từgiống đựcbất động vật

Nghĩa

  1. buồn cười, khôi hàiпроисшествиеviệc, chuyện
  2. chuyện tiếu lâm, chuyện khôi hài, chuyện vui, chuyện cười, giai thoạiрассказ

Biến cách

CáchSố ítSố nhiều
Danh cáchанекдо́танекдо́ты
Sinh cáchанекдо́таанекдо́тов
Tặng cáchанекдо́туанекдо́там
Đối cáchанекдо́танекдо́ты
Công cụ cáchанекдо́томанекдо́тами
Giới cáchанекдо́теанекдо́тах

Ví dụ

  • остроумный анекдот
    chuyện tiếu lâm ý nhị
  • это просто анекдот
    cái đó thật là buồn cười (khôi hài)