анекдо́т
danh từgiống đựcbất động vật
Nghĩa
- buồn cười, khôi hàiпроисшествиеviệc, chuyện
- chuyện tiếu lâm, chuyện khôi hài, chuyện vui, chuyện cười, giai thoạiрассказ
Biến cách
| Cách | Số ít | Số nhiều |
|---|---|---|
| Danh cách | анекдо́т | анекдо́ты |
| Sinh cách | анекдо́та | анекдо́тов |
| Tặng cách | анекдо́ту | анекдо́там |
| Đối cách | анекдо́т | анекдо́ты |
| Công cụ cách | анекдо́том | анекдо́тами |
| Giới cách | анекдо́те | анекдо́тах |
Ví dụ
- остроумный анекдотchuyện tiếu lâm ý nhị
- это просто анекдотcái đó thật là buồn cười (khôi hài)
