аневри́зма
danh từgiống cáibất động vật
Nghĩa
- phình mạch, giãn mạch, chứng phình động mạch
Biến cách
| Cách | Số ít | Số nhiều |
|---|---|---|
| Danh cách | аневри́зма | аневри́змы |
| Sinh cách | аневри́змы | аневри́зм |
| Tặng cách | аневри́зме | аневри́змам |
| Đối cách | аневри́зму | аневри́змы |
| Công cụ cách | аневри́змой, аневри́змою | аневри́змами |
| Giới cách | аневри́зме | аневри́змах |