ангажи́ровать
động từthể chưa hoàn thành và hoàn thành
Nghĩa
- cam kết, thuê, đảm nhận
Chia động từ
| Hiện tại | |
|---|---|
| я | ангажи́рую |
| ты | ангажи́руешь |
| он / она / оно | ангажи́рует |
| мы | ангажи́руем |
| вы | ангажи́руете |
| они | ангажи́руют |
| Quá khứ | |
|---|---|
| Giống đực | ангажи́ровал |
| Giống cái | ангажи́ровала |
| Giống trung | ангажи́ровало |
| Số nhiều | ангажи́ровали |
| Mệnh lệnh | |
|---|---|
| Số ít | ангажи́руй |
| Số nhiều | ангажи́руйте |
Tính động từ
| hiện tại | quá khứ | |
|---|---|---|
| Chủ động | ангажи́рующий | ангажи́ровавший |
| Bị động | ангажи́руемый | ангажи́рованный |
| hiện tại | quá khứ | |
|---|---|---|
| Trạng động từ | ангажи́руя | ангажи́ровав, ангажировавши |