аму́рный
tính từ
Nghĩa
- thuộc về tình yêu, lãng mạn, ái tình
Biến cách
| Cách | Giống đực | Giống trung | Giống cái | Số nhiều |
|---|---|---|---|---|
| Danh cách | аму́рный | аму́рное | аму́рная | аму́рные |
| Sinh cách | аму́рного | аму́рного | аму́рной | аму́рных |
| Tặng cách | аму́рному | аму́рному | аму́рной | аму́рным |
| Đối cách | аму́рный, аму́рного | аму́рное | аму́рную | аму́рные, аму́рных |
| Công cụ cách | аму́рным | аму́рным | аму́рной, (аму́рною) | аму́рными |
| Giới cách | аму́рном | аму́рном | аму́рной | аму́рных |