ампути́ровать
động từthể chưa hoàn thành và hoàn thành
Nghĩa
- Cắt cụt, cưa cắt
Chia động từ
| Hiện tại | |
|---|---|
| я | ампути́рую |
| ты | ампути́руешь |
| он / она / оно | ампути́рует |
| мы | ампути́руем |
| вы | ампути́руете |
| они | ампути́руют |
| Quá khứ | |
|---|---|
| Giống đực | ампути́ровал |
| Giống cái | ампути́ровала |
| Giống trung | ампути́ровало |
| Số nhiều | ампути́ровали |
| Mệnh lệnh | |
|---|---|
| Số ít | ампути́руй |
| Số nhiều | ампути́руйте |
Tính động từ
| hiện tại | quá khứ | |
|---|---|---|
| Chủ động | ампути́рующий | ампути́ровавший |
| Bị động | ампути́руемый | ампути́рованный |
| hiện tại | quá khứ | |
|---|---|---|
| Trạng động từ | ампути́руя | ампути́ровав, ампутировавши |