а́мпула
danh từgiống cáibất động vật
Nghĩa
- Ống thuốc, ămpun, bóng
Biến cách
| Cách | Số ít | Số nhiều |
|---|---|---|
| Danh cách | а́мпула | а́мпулы |
| Sinh cách | а́мпулы | а́мпул |
| Tặng cách | а́мпуле | а́мпулам |
| Đối cách | а́мпулу | а́мпулы |
| Công cụ cách | а́мпулой, а́мпулою | а́мпулами |
| Giới cách | а́мпуле | а́мпулах |