амба́р
danh từgiống đựcbất động vật
Nghĩa
- Kho, vựa, lẫm
Biến cách
| Cách | Số ít | Số nhiều |
|---|---|---|
| Danh cách | амба́р | амба́ры |
| Sinh cách | амба́ра | амба́ров |
| Tặng cách | амба́ру | амба́рам |
| Đối cách | амба́р | амба́ры |
| Công cụ cách | амба́ром | амба́рами |
| Giới cách | амба́ре | амба́рах |
| Cách | Số ít | Số nhiều |
|---|---|---|
| Danh cách | амба́р | амба́ры |
| Sinh cách | амба́ра | амба́ров |
| Tặng cách | амба́ру | амба́рам |
| Đối cách | амба́р | амба́ры |
| Công cụ cách | амба́ром | амба́рами |
| Giới cách | амба́ре | амба́рах |