аман
danh từgiống đựcbất động vật
Nghĩa
- lòng thương xót, sự tha thứ, lòng nhân từ, sự khoan hồng
Biến cách
| Cách | Số ít | Số nhiều |
|---|---|---|
| Danh cách | ама́н | ама́ны |
| Sinh cách | ама́на | ама́нов |
| Tặng cách | ама́ну | ама́нам |
| Đối cách | ама́н | ама́ны |
| Công cụ cách | ама́ном | ама́нами |
| Giới cách | ама́не | ама́нах |