а́льфа
danh từgiống cáibất động vật
Nghĩa
- Anpha
Biến cách
| Cách | Số ít | Số nhiều |
|---|---|---|
| Danh cách | а́льфа | а́льфы |
| Sinh cách | а́льфы | а́льф |
| Tặng cách | а́льфе | а́льфам |
| Đối cách | а́льфу | а́льфы |
| Công cụ cách | а́льфой, а́льфою | а́льфами |
| Giới cách | а́льфе | а́льфах |
Ví dụ
- альфа и омегаđiều cơ bản, nguyên lí
- альф-л. учифиз. — tia anpha
- альф-частицафиз. — hạt anpha