але́вший алевший

tính từ

Nghĩa

  1. đã đỏ lên, đã rực đỏwith red

Biến cách

CáchGiống đựcGiống trungGiống cáiSố nhiều
Danh cáchале́вшийале́вшееале́вшаяале́вшие
Sinh cáchале́вшегоале́вшегоале́вшейале́вших
Tặng cáchале́вшемуале́вшемуале́вшейале́вшим
Đối cáchале́вшего, але́вшийале́вшееале́вшуюале́вших, але́вшие
Công cụ cáchале́вшимале́вшимале́вшей, але́вшеюале́вшими
Giới cáchале́вшемале́вшемале́вшейале́вших

але́ть алеть

động từthể chưa hoàn thành

Nghĩa

  1. hiện ra đỏ thắmвиднеться - о чём-л. аломđỏ tươi, đỏ chói
  2. rực đỏо закате
  3. đỏ thắm lên, thành đỏ thắmстановиться алымđỏ tươi, đỏ chói

Chia động từ

Hiện tại
яале́ю
тыале́ешь
он / она / оноале́ет
мыале́ем
выале́ете
ониале́ют
Quá khứ
Giống đựcале́л
Giống cáiале́ла
Giống trungале́ло
Số nhiềuале́ли
Mệnh lệnh
Số ítале́й
Số nhiềuале́йте

Tính động từ

hiện tạiquá khứ
Chủ độngале́ющийале́вший
Bị động——
hiện tạiquá khứ
Trạng động từале́яалев, алевши