акцептуемый

tính từ

Nghĩa

  1. có thể chấp nhận, đang được chấp thuận

Biến cách

CáchGiống đựcGiống trungGiống cáiSố nhiều
Danh cáchакцептуемыйакцептуемоеакцептуемаяакцептуемые
Sinh cáchакцептуемогоакцептуемогоакцептуемойакцептуемых
Tặng cáchакцептуемомуакцептуемомуакцептуемойакцептуемым
Đối cáchакцептуемого, акцептуемыйакцептуемоеакцептуемуюакцептуемых, акцептуемые
Công cụ cáchакцептуемымакцептуемымакцептуемой, акцептуемоюакцептуемыми
Giới cáchакцептуемомакцептуемомакцептуемойакцептуемых
Dạng ngắnакцептуемакцептуемоакцептуемаакцептуемы

акцептова́ть акцептовать

động từthể chưa hoàn thành và hoàn thành

Nghĩa

  1. chấp nhận, đồng ý ký kết, chấp nhận thanh toán

Chia động từ

Hiện tại
яакцепту́ю
тыакцепту́ешь
он / она / оноакцепту́ет
мыакцепту́ем
выакцепту́ете
ониакцепту́ют
Quá khứ
Giống đựcакцептова́л
Giống cáiакцептова́ла
Giống trungакцептова́ло
Số nhiềuакцептова́ли
Mệnh lệnh
Số ítакцепту́й
Số nhiềuакцепту́йте

Tính động từ

hiện tạiquá khứ
Chủ độngакцептующийакцептова́вший
Bị độngакцептуемыйакцепто́ванный
hiện tạiquá khứ
Trạng động từакцепту́яакцептова́в, акцептовавши