акцептова́ть
động từthể chưa hoàn thành và hoàn thành
Nghĩa
- chấp nhận, đồng ý ký kết, chấp nhận thanh toán
Chia động từ
| Hiện tại | |
|---|---|
| я | акцепту́ю |
| ты | акцепту́ешь |
| он / она / оно | акцепту́ет |
| мы | акцепту́ем |
| вы | акцепту́ете |
| они | акцепту́ют |
| Quá khứ | |
|---|---|
| Giống đực | акцептова́л |
| Giống cái | акцептова́ла |
| Giống trung | акцептова́ло |
| Số nhiều | акцептова́ли |
| Mệnh lệnh | |
|---|---|
| Số ít | акцепту́й |
| Số nhiều | акцепту́йте |
Tính động từ
| hiện tại | quá khứ | |
|---|---|---|
| Chủ động | акцептующий | акцептова́вший |
| Bị động | акцептуемый | акцепто́ванный |
| hiện tại | quá khứ | |
|---|---|---|
| Trạng động từ | акцепту́я | акцептова́в, акцептовавши |