акце́пт
danh từgiống đựcbất động vật
Nghĩa
- sự chấp nhận, sự đồng ý ký kết hợp đồng, chấp nhận thanh toánсогласие на заключение договора в соответствии с предложением (офертой) другой стороны
Biến cách
| Cách | Số ít | Số nhiều |
|---|---|---|
| Danh cách | акце́пт | акце́пты |
| Sinh cách | акце́пта | акце́птов |
| Tặng cách | акце́пту | акце́птам |
| Đối cách | акце́пт | акце́пты |
| Công cụ cách | акце́птом | акце́птами |
| Giới cách | акце́пте | акце́птах |