акце́нт
danh từgiống đựcbất động vật
Nghĩa
- giọngпроизношение
- giọng lơ lớискажение звуков
- trọng âmударение
- — dấu trọng âmзнак ударения
Biến cách
| Cách | Số ít | Số nhiều |
|---|---|---|
| Danh cách | акце́нт | акце́нты |
| Sinh cách | акце́нта | акце́нтов |
| Tặng cách | акце́нту | акце́нтам |
| Đối cách | акце́нт | акце́нты |
| Công cụ cách | акце́нтом | акце́нтами |
| Giới cách | акце́нте | акце́нтах |
Ví dụ
- говорить с акцентомnói giọng lơ lớ
- говорить без акцентаnói sõi
- делать акцент на чём-л.nhấn mạnh (chú trọng, chú ý) vấn đề gì
