акти́ний
danh từbất động vật
Nghĩa
- actini
Biến cách
| Cách | Số ít | Số nhiều |
|---|---|---|
| Danh cách | акти́ний | акти́нии |
| Sinh cách | акти́ния | акти́ниев |
| Tặng cách | акти́нию | акти́ниям |
| Đối cách | акти́ний | акти́нии |
| Công cụ cách | акти́нием | акти́ниями |
| Giới cách | акти́нии | акти́ниях |
| Cách | Số ít | Số nhiều |
|---|---|---|
| Danh cách | акти́ний | акти́нии |
| Sinh cách | акти́ния | акти́ниев |
| Tặng cách | акти́нию | акти́ниям |
| Đối cách | акти́ний | акти́нии |
| Công cụ cách | акти́нием | акти́ниями |
| Giới cách | акти́нии | акти́ниях |
| Cách | Số ít | Số nhiều |
|---|---|---|
| Danh cách | акти́ния | акти́нии |
| Sinh cách | акти́нии | акти́ний |
| Tặng cách | акти́нии | акти́ниям |
| Đối cách | акти́нию | акти́ний |
| Công cụ cách | акти́нией, акти́ниею | акти́ниями |
| Giới cách | акти́нии | акти́ниях |