активизи́роваться
động từthể chưa hoàn thành và hoàn thành
Nghĩa
- Tích cực lên, đẩy mạnh lên
Chia động từ
| Hiện tại | |
|---|---|
| я | активизи́руюсь |
| ты | активизи́руешься |
| он / она / оно | активизи́руется |
| мы | активизи́руемся |
| вы | активизи́руетесь |
| они | активизи́руются |
| Quá khứ | |
|---|---|
| Giống đực | активизи́ровался |
| Giống cái | активизи́ровалась |
| Giống trung | активизи́ровалось |
| Số nhiều | активизи́ровались |
| Mệnh lệnh | |
|---|---|
| Số ít | активизи́руйся |
| Số nhiều | активизи́руйтесь |
Tính động từ
| hiện tại | quá khứ | |
|---|---|---|
| Chủ động | активизи́рующийся | активизи́ровавшийся |
| Bị động | — | — |
| hiện tại | quá khứ | |
|---|---|---|
| Trạng động từ | активизи́руясь | активизи́ровавшись |