аксака́л
danh từđộng vật
Nghĩa
- cụ già, trưởng lão, người cao tuổi được kính trọng, bậc trưởng thượng
Biến cách
| Cách | Số ít | Số nhiều |
|---|---|---|
| Danh cách | аксака́л | аксака́лы |
| Sinh cách | аксака́ла | аксака́лов |
| Tặng cách | аксака́лу | аксака́лам |
| Đối cách | аксака́ла | аксака́лов |
| Công cụ cách | аксака́лом | аксака́лами |
| Giới cách | аксака́ле | аксака́лах |