аккредитова́ть
động từthể chưa hoàn thành và hoàn thành
Nghĩa
- Giao đặc mệnh, ủy nhiệm
Chia động từ
| Hiện tại | |
|---|---|
| я | аккредиту́ю |
| ты | аккредиту́ешь |
| он / она / оно | аккредиту́ет |
| мы | аккредиту́ем |
| вы | аккредиту́ете |
| они | аккредиту́ют |
| Quá khứ | |
|---|---|
| Giống đực | аккредитова́л |
| Giống cái | аккредитова́ла |
| Giống trung | аккредитова́ло |
| Số nhiều | аккредитова́ли |
| Mệnh lệnh | |
|---|---|
| Số ít | аккредиту́й |
| Số nhiều | аккредиту́йте |
Tính động từ
| hiện tại | quá khứ | |
|---|---|---|
| Chủ động | аккредитующий | аккредитова́вший |
| Bị động | аккредиту́емый | аккредито́ванный |
| hiện tại | quá khứ | |
|---|---|---|
| Trạng động từ | аккредиту́я | аккредитовав, аккредитовавши |