аккомоди́роваться
động từthể chưa hoàn thành và hoàn thành
Nghĩa
- thích nghi, điều chỉnh bản thân, thích ứng, ổn định chỗ ở
Chia động từ
Tính động từ
| hiện tại | quá khứ | |
|---|---|---|
| Chủ động | аккомоди́рующийся | аккомоди́ровавшийся |
| Bị động | — | — |
| hiện tại | quá khứ | |
|---|---|---|
| Trạng động từ | аккомоди́руясь | аккомодировавшись |