аквана́вт
danh từgiống đựcđộng vật
Nghĩa
- nhà du hành biển, thợ lặn biển sâu, lặn lặn
Biến cách
| Cách | Số ít | Số nhiều |
|---|---|---|
| Danh cách | аквана́вт | аквана́вты |
| Sinh cách | аквана́вта | аквана́втов |
| Tặng cách | аквана́вту | аквана́втам |
| Đối cách | аквана́вта | аквана́втов |
| Công cụ cách | аквана́втом | аквана́втами |
| Giới cách | аквана́вте | аквана́втах |