ака́фист
danh từgiống đựcbất động vật
Nghĩa
- kinh acafit, bài ca tụng, kinh Chính thống giáo
Biến cách
| Cách | Số ít | Số nhiều |
|---|---|---|
| Danh cách | ака́фист | ака́фисты |
| Sinh cách | ака́фиста | ака́фистов |
| Tặng cách | ака́фисту | ака́фистам |
| Đối cách | ака́фист | ака́фисты |
| Công cụ cách | ака́фистом | ака́фистами |
| Giới cách | ака́фисте | ака́фистах |