аза́рт
danh từgiống đựcbất động vậtchỉ số ít
Nghĩa
- Hăng say, hăng hái, nhiệt tình
- say mê, ham mêувлечениеsự
Biến cách
| Cách | Số ít | Số nhiều |
|---|---|---|
| Danh cách | аза́рт | — |
| Sinh cách | аза́рта | — |
| Tặng cách | аза́рту | — |
| Đối cách | аза́рт | — |
| Công cụ cách | аза́ртом | — |
| Giới cách | аза́рте | — |
Ví dụ
- войти в азартcảm thấy hăng say (say mê, ham mê)
- в пылу азартаtrong lúc hăng say
- работать с азартомlàm việc say mê (say sưa)