адъю́нкт
danh từgiống đựcđộng vật
Nghĩa
- nghiên cứu sinh, học viên cao học
- nghiên cứu sinh, trợ lý nghiên cứu
Biến cách
| Cách | Số ít | Số nhiều |
|---|---|---|
| Danh cách | адъю́нкт | адъю́нкты |
| Sinh cách | адъю́нкта | адъю́нктов |
| Tặng cách | адъю́нкту | адъю́нктам |
| Đối cách | адъю́нкта | адъю́нктов |
| Công cụ cách | адъю́нктом | адъю́нктами |
| Giới cách | адъю́нкте | адъю́нктах |