администра́ция
danh từgiống cáibất động vật
Nghĩa
- chính quyền, hành chínhруководящий органcơ quan
- — ban quản trị, ban quản đốc, ban giám đốcдолжностные лица
Biến cách
| Cách | Số ít | Số nhiều |
|---|---|---|
| Danh cách | администра́ция | администра́ции |
| Sinh cách | администра́ции | администра́ций |
| Tặng cách | администра́ции | администра́циям |
| Đối cách | администра́цию | администра́ции |
| Công cụ cách | администра́цией, администра́циею | администра́циями |
| Giới cách | администра́ции | администра́циях |
Ví dụ
- военная администрация[cơ quan] quân chính
- гражданская администрация[cơ quan] dân chính
- местная администрацияchính quyền địa phương
