аде́пт
danh từgiống đựcđộng vật
Nghĩa
- Môn đồ, môn đệ
Biến cách
| Cách | Số ít | Số nhiều |
|---|---|---|
| Danh cách | аде́пт | аде́пты |
| Sinh cách | аде́пта | аде́птов |
| Tặng cách | аде́пту | аде́птам |
| Đối cách | аде́пта | аде́птов |
| Công cụ cách | аде́птом | аде́птами |
| Giới cách | аде́пте | аде́птах |
| Cách | Số ít | Số nhiều |
|---|---|---|
| Danh cách | аде́пт | аде́пты |
| Sinh cách | аде́пта | аде́птов |
| Tặng cách | аде́пту | аде́птам |
| Đối cách | аде́пта | аде́птов |
| Công cụ cách | аде́птом | аде́птами |
| Giới cách | аде́пте | аде́птах |