агроми́нимум агроминимум

danh từgiống đựcbất động vật

Nghĩa

  1. kiến thức nông nghiệp tối thiểu, trình độ nông nghiệp tối thiểu

Biến cách

CáchSố ítSố nhiều
Danh cáchагроми́нимумагроми́нимумы
Sinh cáchагроми́нимумаагроми́нимумов
Tặng cáchагроми́нимумуагроми́нимумам
Đối cáchагроми́нимумагроми́нимумы
Công cụ cáchагроми́нимумомагроми́нимумами
Giới cáchагроми́нимумеагроми́нимумах