агроми́нимум
danh từgiống đựcbất động vật
Nghĩa
- kiến thức nông nghiệp tối thiểu, trình độ nông nghiệp tối thiểu
Biến cách
| Cách | Số ít | Số nhiều |
|---|---|---|
| Danh cách | агроми́нимум | агроми́нимумы |
| Sinh cách | агроми́нимума | агроми́нимумов |
| Tặng cách | агроми́нимуму | агроми́нимумам |
| Đối cách | агроми́нимум | агроми́нимумы |
| Công cụ cách | агроми́нимумом | агроми́нимумами |
| Giới cách | агроми́нимуме | агроми́нимумах |