агра́рий
danh từgiống đựcđộng vật
Nghĩa
- chủ đất nông nghiệp, điền chủвладелец сельскохозяйственных угодий
- điền chủ giàu có, địa chủ giàu
Biến cách
| Cách | Số ít | Số nhiều |
|---|---|---|
| Danh cách | агра́рий | агра́рии |
| Sinh cách | агра́рия | агра́риев |
| Tặng cách | агра́рию | агра́риям |
| Đối cách | агра́рия | агра́риев |
| Công cụ cách | агра́рием | агра́риями |
| Giới cách | агра́рии | агра́риях |