аго́ния
danh từgiống cáibất động vật
Nghĩa
- Hấp hối
Biến cách
| Cách | Số ít | Số nhiều |
|---|---|---|
| Danh cách | аго́ния | аго́нии |
| Sinh cách | аго́нии | аго́ний |
| Tặng cách | аго́нии | аго́ниям |
| Đối cách | аго́нию | аго́нии |
| Công cụ cách | аго́нией, аго́ниею | аго́ниями |
| Giới cách | аго́нии | аго́ниях |
Ví dụ
- быть в агонияиhấp hối, giãy chết