авторите́т
danh từgiống đựcbất động vật
Nghĩa
- người có uy tínо человеке
- Uy tín, uy thế, quyền uy
Biến cách
| Cách | Số ít | Số nhiều |
|---|---|---|
| Danh cách | авторите́т | авторите́ты |
| Sinh cách | авторите́та | авторите́тов |
| Tặng cách | авторите́ту | авторите́там |
| Đối cách | авторите́т | авторите́ты |
| Công cụ cách | авторите́том | авторите́тами |
| Giới cách | авторите́те | авторите́тах |
Ví dụ
- быть авторитетомlà người có uy tín
- пользоваться авторитетомcó uy tín
- завоевать авторитетgây được uy tín
