автопа́рк
danh từgiống đựcbất động vật
Nghĩa
- Trạm ô tô, đoàn ô tô
- tổng số ô tôподвижной состав
Biến cách
| Cách | Số ít | Số nhiều |
|---|---|---|
| Danh cách | автопа́рк | автопа́рки |
| Sinh cách | автопа́рка | автопа́рков |
| Tặng cách | автопа́рку | автопа́ркам |
| Đối cách | автопа́рк | автопа́рки |
| Công cụ cách | автопа́рком | автопа́рками |
| Giới cách | автопа́рке | автопа́рках |