авра́л
danh từbất động vật
Nghĩa
- Công việc do đoàn thủy thủ cùng làm
Biến cách
| Cách | Số ít | Số nhiều |
|---|---|---|
| Danh cách | авра́л | авра́лы |
| Sinh cách | авра́ла | авра́лов |
| Tặng cách | авра́лу | авра́лам |
| Đối cách | авра́л | авра́лы |
| Công cụ cách | авра́лом | авра́лами |
| Giới cách | авра́ле | авра́лах |