аванси́ровать
động từthể chưa hoàn thành và hoàn thành
Nghĩa
- Tạm ứng, ứng tiền trước, trả tiền trước, đặt tiền trước
Chia động từ
| Hiện tại | |
|---|---|
| я | аванси́рую |
| ты | аванси́руешь |
| он / она / оно | аванси́рует |
| мы | аванси́руем |
| вы | аванси́руете |
| они | аванси́руют |
| Quá khứ | |
|---|---|
| Giống đực | аванси́ровал |
| Giống cái | аванси́ровала |
| Giống trung | аванси́ровало |
| Số nhiều | аванси́ровали |
| Mệnh lệnh | |
|---|---|
| Số ít | аванси́руй |
| Số nhiều | аванси́руйте |
Tính động từ
| hiện tại | quá khứ | |
|---|---|---|
| Chủ động | аванси́рующий | аванси́ровавший |
| Bị động | аванси́руемый | аванси́рованный |
| hiện tại | quá khứ | |
|---|---|---|
| Trạng động từ | аванси́руя | аванси́ровав, авансировавши |
Ví dụ
- авансировать строительство.Ứng tiền cho việc xây dựng.