абсорби́ровать
động từthể chưa hoàn thành và hoàn thành
Nghĩa
- hấp thụ, ngấm, thấm, hút
Chia động từ
| Hiện tại | |
|---|---|
| я | абсорби́рую |
| ты | абсорби́руешь |
| он / она / оно | абсорби́рует |
| мы | абсорби́руем |
| вы | абсорби́руете |
| они | абсорби́руют |
| Quá khứ | |
|---|---|
| Giống đực | абсорби́ровал |
| Giống cái | абсорби́ровала |
| Giống trung | абсорби́ровало |
| Số nhiều | абсорби́ровали |
| Mệnh lệnh | |
|---|---|
| Số ít | абсорби́руй |
| Số nhiều | абсорби́руйте |
Tính động từ
| hiện tại | quá khứ | |
|---|---|---|
| Chủ động | абсорби́рующий | абсорби́ровавший |
| Bị động | абсорби́руемый | абсорби́рованный |
| hiện tại | quá khứ | |
|---|---|---|
| Trạng động từ | абсорби́руя | абсорби́ровав, абсорбировавши |