абоне́нтка
danh từđộng vật
Nghĩa
- người thuê bao, khách hàng đăng ký
- người thuê bao điện thoại, thuê bao điện thoại
Biến cách
| Cách | Số ít | Số nhiều |
|---|---|---|
| Danh cách | абоне́нтка | абоне́нтки |
| Sinh cách | абоне́нтки | абоне́нток |
| Tặng cách | абоне́нтке | абоне́нткам |
| Đối cách | абоне́нтку | абоне́нток |
| Công cụ cách | абоне́нткой, абоне́нткою | абоне́нтками |
| Giới cách | абоне́нтке | абоне́нтках |