абоне́нтка абонентка

danh từđộng vật

Nghĩa

  1. người thuê bao, khách hàng đăng ký
  2. người thuê bao điện thoại, thuê bao điện thoại

Biến cách

CáchSố ítSố nhiều
Danh cáchабоне́нткаабоне́нтки
Sinh cáchабоне́нткиабоне́нток
Tặng cáchабоне́нткеабоне́нткам
Đối cáchабоне́нткуабоне́нток
Công cụ cáchабоне́нткой, абоне́нткоюабоне́нтками
Giới cáchабоне́нткеабоне́нтках