ка
danh từgiống trungbất động vậtkhông biến cách
Nghĩa
- chữ K, chữ ka
Biến cách
| Cách | Số ít | Số nhiều |
|---|---|---|
| Danh cách | ка | ка |
| Sinh cách | ка | ка |
| Tặng cách | ка | ка |
| Đối cách | ка | ка |
| Công cụ cách | ка | ка |
| Giới cách | ка | ка |
| Cách | Số ít | Số nhiều |
|---|---|---|
| Danh cách | ка | ка |
| Sinh cách | ка | ка |
| Tặng cách | ка | ка |
| Đối cách | ка | ка |
| Công cụ cách | ка | ка |
| Giới cách | ка | ка |
| Cách | Số ít | Số nhiều |
|---|---|---|
| Danh cách | КА́ | КА́ |
| Sinh cách | КА́ | КА́ |
| Tặng cách | КА́ | КА́ |
| Đối cách | КА́ | КА́ |
| Công cụ cách | КА́ | КА́ |
| Giới cách | КА́ | КА́ |