ЗеКа́
danh từgiống đựcđộng vậtkhông biến cách
Nghĩa
- tù nhân lao động, phạm nhân trại giamesp. in a labor camp
- tù, phạm nhân (hàng ngày)hàng ngàycolloquial
| Cách | Số ít | Số nhiều |
|---|---|---|
| Danh cách | зе́к | зе́ки |
| Sinh cách | зе́ка | зе́ков |
| Tặng cách | зе́ку | зе́кам |
| Đối cách | зе́ка | зе́ков |
| Công cụ cách | зе́ком | зе́ками |
| Giới cách | зе́ке | зе́ках |