Воро́неж Воронеж

danh từgiống đựcbất động vậtchỉ số ít

Nghĩa

  1. Voronezh
  2. Làng Voronezh ở tỉnh Ivanovo, nước Nga
  3. Làng Voronezh ở vùng Altai, nước Nga
  4. Sông Voronezh, tả ngạn sông Don, chảy qua Tambov, Lipetsk và Voronezh, nước Nga
  5. Thành phố Voronezh, thủ phủ của tỉnh Voronezh, nước Nga
  6. Tiểu hành tinh Voronezh
  7. Tên trong tiếng Nga của khu đô thị Voronezh, tỉnh Sumy, UkrainaВороніж
  8. Tỉnh Voronezh ở phía nam nước Nga

Biến cách

CáchSố ítSố nhiều
Danh cáchВоро́неж—
Sinh cáchВоро́нежа—
Tặng cáchВоро́нежу—
Đối cáchВоро́неж—
Công cụ cáchВоро́нежем—
Giới cáchВоро́неже—

Ví dụ

  • Воронеж располагается на правом и левом берегах реки Воронеж.
    Voronezh nằm trên bờ phải và trái của sông Voronezh.

Từ liên quan