ве́на
danh từgiống cáibất động vật
Nghĩa
- Viên
- Tĩnh mạch, ven
Biến cách
| Cách | Số ít | Số nhiều |
|---|---|---|
| Danh cách | ве́на | ве́ны |
| Sinh cách | ве́ны | ве́н |
| Tặng cách | ве́не | ве́нам |
| Đối cách | ве́ну | ве́ны |
| Công cụ cách | ве́ной, ве́ною | ве́нами |
| Giới cách | ве́не | ве́нах |
| Cách | Số ít | Số nhiều |
|---|---|---|
| Danh cách | ве́на | ве́ны |
| Sinh cách | ве́ны | ве́н |
| Tặng cách | ве́не | ве́нам |
| Đối cách | ве́ну | ве́ны |
| Công cụ cách | ве́ной, ве́ною | ве́нами |
| Giới cách | ве́не | ве́нах |
| Cách | Số ít | Số nhiều |
|---|---|---|
| Danh cách | Ве́на | — |
| Sinh cách | Ве́ны | — |
| Tặng cách | Ве́не | — |
| Đối cách | Ве́ну | — |
| Công cụ cách | Ве́ной, Ве́ною | — |
| Giới cách | Ве́не | — |