Аму́р
danh từgiống đựcbất động vật
Nghĩa
- sông Amur
- cá trắm
- sông Amur(A river on the border of Russian and China)
Biến cách
| Cách | Số ít | Số nhiều |
|---|---|---|
| Danh cách | Аму́р | аму́ры |
| Sinh cách | Аму́ра | аму́ров |
| Tặng cách | Аму́ру | аму́рам |
| Đối cách | Аму́р | аму́ры |
| Công cụ cách | Аму́ром | аму́рами |
| Giới cách | Аму́ре | аму́рах |